THE CHEAPEST UR

Here UR

志徳(しとく)

Kyushu · Tỉnh Fukuoka

Tổng quan khu nhà

志徳 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Fukuoka (〒802-0983). Giao thông: 北九州都市モノレール小倉線 · ga 志井 · đi bộ 3–11 phút. 1DK~4DK/30㎡~68㎡ · 39 năm–54 năm. Hiện có 17 phòng trống, tổng chi phí tháng từ ¥36.600.

Thời gian quản lý
39 năm–54 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 5
Số loại bố trí phòng
4 loại bố trí
Tổng số căn hộ
—

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒802-0983
Địa chỉ
福岡県 北九州市小倉南区志徳1丁目1番
Giao thông đi lại
  • 北九州都市モノレール小倉線 · ga 志井 · đi bộ 3–11 phút
  • 北九州都市モノレール小倉線 · ga 徳力公団前 · đi bộ 7–17 phút
  • JR鹿児島本線 · ga 小倉 · đi xe buýt 37 phút · xuống tại 志徳団地 · đi bộ 1–10 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
23,400円~63,600円 (3,300円)
Kết cấu tòa nhà
—
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
1DK~4DK/30㎡~68㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Khuyến mại và ưu đãi UR

Tính đến ngày 14 tháng 8, một số phòng trống được áp dụng giá thuê khuyến mại trong 3 năm hoặc miễn tiền thuê 1 tháng. Một số phòng trống áp dụng chương trình ưu đãi dành cho hộ gia đình nuôi con nhỏ.

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR 志徳

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥6.380/tháng và còn 37 chỗ.

Hướng và tiện ích sống của phòng trống tại khu UR 志徳

Tính đến 14 tháng 8, Trong các phòng trống hiện tại có căn hướng hướng Nam. trường tiểu học và trung học cơ sở nằm trong vòng 10 phút đi bộ. Khu nhà có các tiện ích như công viên trong khu, công viên trong vòng 5 phút đi bộ và mảng xanh gần đó. Các phòng trống hiện tại có căn được trang bị phòng tắm và nhà vệ sinh riêng, khu rửa mặt riêng và hâm nóng lại bồn tắm.

Môi trường sống theo mùa quanh 志徳

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 31,9°C), khu vực này nóng hơn mức chung toàn quốc. Trong tỉnh Fukuoka, mức này ở mức trung bình. Nên chọn nhà với dự tính sẽ dùng điều hòa; khi xem nhà, hãy kiểm tra máy đã được lắp hay chưa và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: 2,8°C), khu vực này ôn hòa hơn mức chung toàn quốc. Mức này cũng ôn hòa hơn trong tỉnh Fukuoka. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

北九州高速鉄道 · 小倉線

ga 志井

Thời gian di chuyển
đi bộ 3–11 phút (khoảng 330–1.210 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 190 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.