THE CHEAPEST UR

Here UR

香椎若葉(かしいわかば)

Kyushu · Tỉnh Fukuoka

Tổng quan khu nhà

香椎若葉 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Fukuoka (〒813-0005). Giao thông: 西鉄貝塚線 · ga 西鉄香椎 · đi bộ 9–12 phút. 558 căn · 1R~4DK/30㎡~79㎡ · 38 năm–47 năm. Hiện chưa có phòng trống.

Thời gian quản lý
38 năm–47 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 9
Số loại bố trí phòng
1 loại bố trí
Tổng số căn hộ
558 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒813-0005
Địa chỉ
福岡県 福岡市東区御島崎1丁目
Giao thông đi lại
  • 西鉄貝塚線 · ga 西鉄香椎 · đi bộ 9–12 phút
  • JR鹿児島本線 · ga 香椎 · đi bộ 11–15 phút
  • JR鹿児島本線 · ga 千早 · đi xe buýt 12 phút · xuống tại 香椎浜車庫 · đi bộ 3–7 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
41,700円~89,200円 (2,400円)
Kết cấu tòa nhà
—
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
1R~4DK/30㎡~79㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR 香椎若葉

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥8.470/tháng và còn 35 chỗ. Có thể đăng ký nhiều chỗ đỗ xe.

Môi trường sống theo mùa quanh 香椎若葉

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 32,5°C), khu vực này nóng hơn mức chung toàn quốc. Trong tỉnh Fukuoka, mức này ở mức trung bình. Nên chọn nhà với dự tính sẽ dùng điều hòa; khi xem nhà, hãy kiểm tra máy đã được lắp hay chưa và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: 3,9°C), khu vực này ôn hòa hơn mức chung toàn quốc. Mức này cũng ôn hòa hơn trong tỉnh Fukuoka. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

西日本鉄道 · 貝塚線

ga 西鉄香椎(にしてつかしい)

Thời gian di chuyển
đi bộ 9–12 phút (khoảng 990–1.320 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 620 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.