THE CHEAPEST UR

Here UR

アーベインルネス片野(あーべいんるねすかたの)

Kyushu · Tỉnh Fukuoka

Tổng quan khu nhà

アーベインルネス片野 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Fukuoka (〒802-0064). Giao thông: 北九州都市モノレール小倉線 · ga 片野 · đi bộ 1–3 phút. 260 căn · 1R~3LDK/30㎡~83㎡ · 26 năm–30 năm. Hiện có 2 phòng trống, tổng chi phí tháng từ ¥92.400.

Thời gian quản lý
26 năm–30 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 14
Số loại bố trí phòng
3 loại bố trí
Tổng số căn hộ
260 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒802-0064
Địa chỉ
福岡県 北九州市小倉北区片野3丁目15番
Giao thông đi lại
  • 北九州都市モノレール小倉線 · ga 片野 · đi bộ 1–3 phút
  • JR鹿児島本線 · ga 小倉 · đi xe buýt 15 phút · xuống tại 片野駅 · đi bộ 1–3 phút
  • JR日豊本線 · ga 城野 · đi bộ 14–17 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
43,300円~118,600円 (3,000円)
Kết cấu tòa nhà
—
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
1R~3LDK/30㎡~83㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Khuyến mại và ưu đãi UR

Tính đến ngày 14 tháng 8, một số phòng trống áp dụng chương trình ưu đãi dành cho sống gần gia đình.

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR アーベインルネス片野

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥10.560–¥13.750/tháng và còn 28 chỗ. Có thể đăng ký nhiều chỗ đỗ xe.

Hướng và tiện ích sống của phòng trống tại khu UR アーベインルネス片野

Tính đến 14 tháng 8, trường tiểu học và trung học cơ sở nằm trong vòng 10 phút đi bộ. Khu nhà có các tiện ích như công viên trong khu, công viên trong vòng 5 phút đi bộ và mảng xanh gần đó. Các phòng trống hiện tại có căn được trang bị phòng tắm và nhà vệ sinh riêng, khu rửa mặt riêng và hâm nóng lại bồn tắm.

Môi trường sống theo mùa quanh アーベインルネス片野

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 31,3°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Trong tỉnh Fukuoka, mức này mát hơn. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: 4,8°C), khu vực này ôn hòa hơn mức chung toàn quốc. Mức này cũng ôn hòa hơn trong tỉnh Fukuoka. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

北九州高速鉄道 · 小倉線

ga 片野

Thời gian di chuyển
đi bộ 1–3 phút (khoảng 110–330 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 50 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.