Kyushu · Tỉnh Fukuoka
Tổng quan khu nhà
アーベインルネス井尻 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Fukuoka (〒811-1302). Giao thông: 西鉄天神大牟田線 · ga 井尻 · đi bộ 5–7 phút. 130 căn · 1R~3LDK/33㎡~74㎡ · 26 năm–28 năm. Hiện chưa có phòng trống.
- Thời gian quản lý
- 26 năm–28 năm
- Số tầng cao nhất
- Tầng 7
- Số loại bố trí phòng
- —
- Tổng số căn hộ
- 130 căn
Thông tin chung cư
- Mã bưu chính
- 〒811-1302
- Địa chỉ
- 福岡県 福岡市南区井尻一丁目13番
- Giao thông đi lại
- 西鉄天神大牟田線 · ga 井尻 · đi bộ 5–7 phút
- JR鹿児島本線 · ga 笹原 · đi bộ 10–11 phút
- 西鉄天神大牟田線 · ga 大橋 · đi bộ 26 phút
Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.
- Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
- 55,600円~106,800円 (3,500円)
- Kết cấu tòa nhà
- —
- Ký hiệu bố trí phòng chính thức
- 1R~3LDK/33㎡~74㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)
Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →
Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR アーベインルネス井尻
Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥8.690/tháng và còn 20 chỗ.
Môi trường sống theo mùa quanh アーベインルネス井尻
Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 32,5°C), khu vực này nóng hơn mức chung toàn quốc. Trong tỉnh Fukuoka, mức này ở mức trung bình. Nên chọn nhà với dự tính sẽ dùng điều hòa; khi xem nhà, hãy kiểm tra máy đã được lắp hay chưa và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: 3,9°C), khu vực này ôn hòa hơn mức chung toàn quốc. Mức này cũng ôn hòa hơn trong tỉnh Fukuoka. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.
Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)
Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt
Thông tin tiếp cận đường sắt
西日本鉄道 · 天神大牟田線
ga 井尻
- Thời gian di chuyển
- đi bộ 5–7 phút (khoảng 550–770 bước)
- Khoảng cách đường thẳng
- Khoảng 340 m
Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.