THE CHEAPEST UR

Here UR

アーベインルネス若久(あーべいんるねすわかひさ)

Kyushu · Tỉnh Fukuoka

Tổng quan khu nhà

アーベインルネス若久 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Fukuoka (〒815-0048). Giao thông: 西鉄天神大牟田線 · ga 大橋 · đi bộ 19–21 phút. 370 căn · 1R~3LDK/43㎡~103㎡ · 11 năm. Hiện có 1 phòng trống, tổng chi phí tháng từ ¥81.200.

Thời gian quản lý
11 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 8
Số loại bố trí phòng
1 loại bố trí
Tổng số căn hộ
370 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒815-0048
Địa chỉ
福岡県 福岡市南区若久団地4番(1~4号棟)、福岡市南区若久団地5番(5号棟)
Giao thông đi lại
  • 西鉄天神大牟田線 · ga 大橋 · đi bộ 19–21 phút
  • 西鉄天神大牟田線 · ga 西鉄福岡(天神) · đi xe buýt 28 phút · xuống tại 野間四丁目 · đi bộ 10–12 phút
  • JR鹿児島本線 · ga 博多 · đi xe buýt 33 phút · xuống tại 緑園前 · đi bộ 3–5 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
66,700円~154,000円 (4,000円)
Kết cấu tòa nhà
—
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
1R~3LDK/43㎡~103㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Khuyến mại và ưu đãi UR

Tính đến ngày 14 tháng 8, một số phòng trống áp dụng chương trình ưu đãi dành cho sống gần gia đình.

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR アーベインルネス若久

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥7.260–¥8.250/tháng và còn 13 chỗ.

Hướng và tiện ích sống của phòng trống tại khu UR アーベインルネス若久

Tính đến 14 tháng 8, trường tiểu học và trung học cơ sở nằm trong vòng 10 phút đi bộ. Khu nhà có các tiện ích như mảng xanh gần đó. Các phòng trống hiện tại có căn được trang bị phòng tắm và nhà vệ sinh riêng, hâm nóng lại bồn tắm và chỗ đặt máy giặt trong nhà.

Môi trường sống theo mùa quanh アーベインルネス若久

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 32,5°C), khu vực này nóng hơn mức chung toàn quốc. Trong tỉnh Fukuoka, mức này ở mức trung bình. Nên chọn nhà với dự tính sẽ dùng điều hòa; khi xem nhà, hãy kiểm tra máy đã được lắp hay chưa và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: 3,9°C), khu vực này ôn hòa hơn mức chung toàn quốc. Mức này cũng ôn hòa hơn trong tỉnh Fukuoka. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

西日本鉄道 · 天神大牟田線

ga 大橋(おおはし)

Thời gian di chuyển
đi bộ 19–21 phút (khoảng 2.090–2.310 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 930 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.