THE CHEAPEST UR

Here UR

花川中央(はなかわちゅうおう)

Hokkaido & Tohoku · Tỉnh Hokkaido

Tổng quan khu nhà

花川中央 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Hokkaido (〒061-3213). Giao thông: 札幌市営地下鉄南北線 · ga 麻生 · đi xe buýt 24 phút · đi bộ 2–6 phút. 430 căn · 2LDK~3LDK/53㎡~68㎡ · 43 năm–47 năm. Hiện có 1 phòng trống, tổng chi phí tháng từ ¥50.000.

Thời gian quản lý
43 năm–47 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 5
Số loại bố trí phòng
1 loại bố trí
Tổng số căn hộ
430 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒061-3213
Địa chỉ
北海道 石狩市花川北3条3丁目4番
Giao thông đi lại
  • 札幌市営地下鉄南北線 · ga 麻生 · đi xe buýt 24 phút · đi bộ 2–6 phút
  • JR函館本線 · ga 札幌 · đi xe buýt 48 phút · đi bộ 2–6 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
36,600円~54,400円 (3,500円)
Kết cấu tòa nhà
Bê tông cốt thép (RC)Xem hướng dẫn về kết cấu tòa nhà
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
2LDK~3LDK/53㎡~68㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Khuyến mại và ưu đãi UR

Tính đến ngày 14 tháng 8, một số phòng trống áp dụng chương trình ưu đãi dành cho sống gần gia đình.

Hướng và tiện ích sống của phòng trống tại khu UR 花川中央

Tính đến 14 tháng 8, Trong các phòng trống hiện tại có căn hướng hướng Nam. Nhà trẻ hoặc mẫu giáo và trường tiểu học và trung học cơ sở nằm trong vòng 10 phút đi bộ. Khu nhà có các tiện ích như mảng xanh gần đó. Các phòng trống hiện tại có căn được trang bị phòng tắm và nhà vệ sinh riêng, khu rửa mặt riêng và chỗ đặt máy giặt trong nhà.

Môi trường sống theo mùa quanh 花川中央

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 25,5°C), khu vực này mát hơn mức chung toàn quốc. Trong tỉnh Hokkaido, mức này ở mức trung bình. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: -9,0°C), khu vực này lạnh hơn mức chung toàn quốc. Mức này cũng ở mức trung bình trong tỉnh Hokkaido. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

札幌市 · 南北線

ga 麻生

Thời gian di chuyển
đi xe buýt 24 phút · đi bộ 2–6 phút

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.