THE CHEAPEST UR

Here UR

南新田(みなみしんでん)

Kansai · Tỉnh Osaka

Tổng quan khu nhà

南新田 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Osaka (〒574-0023). Giao thông: JR東西線・学研都市線 · ga 住道 · đi bộ 24–27 phút. 400 căn · 2LDK~3LDK/54㎡~63㎡ · 46 năm–47 năm. Hiện có 8 phòng trống, tổng chi phí tháng từ ¥54.800.

Thời gian quản lý
46 năm–47 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 5
Số loại bố trí phòng
3 loại bố trí
Tổng số căn hộ
400 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒574-0023
Địa chỉ
大阪府 大東市南新田一丁目
Giao thông đi lại
  • JR東西線・学研都市線 · ga 住道 · đi bộ 24–27 phút
  • 近鉄けいはんな線 · ga 新石切 · đi bộ 33–38 phút
  • JR東西線・学研都市線 · ga 野崎 · đi bộ 30–33 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
50,200円~66,300円 (4,300円)
Kết cấu tòa nhà
Bê tông cốt thép (RC)Xem hướng dẫn về kết cấu tòa nhà
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
2LDK~3LDK/54㎡~63㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR 南新田

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥8.800/tháng và còn 54 chỗ. Có thể đăng ký nhiều chỗ đỗ xe.

Hướng và tiện ích sống của phòng trống tại khu UR 南新田

Tính đến 14 tháng 8, Trong các phòng trống hiện tại có căn hướng hướng Nam. Nhà trẻ hoặc mẫu giáo nằm trong vòng 10 phút đi bộ. Khu nhà có các tiện ích như công viên trong khu, công viên trong vòng 5 phút đi bộ và mảng xanh gần đó. Các phòng trống hiện tại có căn được trang bị phòng tắm và nhà vệ sinh riêng, khu rửa mặt riêng và hâm nóng lại bồn tắm.

Môi trường sống theo mùa quanh 南新田

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 28,6°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Trong tỉnh Osaka, mức này mát hơn. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: -1,9°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Mức này cũng ở mức trung bình trong tỉnh Osaka. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

近畿日本鉄道 · けいはんな線

ga 新石切(しんいしきり)

Thời gian di chuyển
đi bộ 33–38 phút (khoảng 3.630–4.180 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 2.220 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.