THE CHEAPEST UR

Here UR

真砂第二(まさご だい2)

Kanto · Tỉnh Chiba

Tổng quan khu nhà

真砂第二 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Chiba (〒261-0011). Giao thông: JR京葉線 · ga 検見川浜 · đi bộ 8–9 phút. 548 căn · 1DK~2DK/31㎡~44㎡ · 50 năm. Hiện có 1 phòng trống, tổng chi phí tháng từ ¥70.900.

Thời gian quản lý
50 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 11
Số loại bố trí phòng
1 loại bố trí
Tổng số căn hộ
548 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒261-0011
Địa chỉ
千葉県 千葉市美浜区真砂3-13
Giao thông đi lại
  • JR京葉線 · ga 検見川浜 · đi bộ 8–9 phút
  • JR総武線 · ga 新検見川 · đi xe buýt 7 phút · đi bộ 7–11 phút
  • JR京葉線 · ga 稲毛海岸 · đi bộ 16–20 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
44,700円~77,400円 (3,800円)
Kết cấu tòa nhà
Bê tông cốt thép (RC) · Bê tông cốt thép khung thép (SRC)Xem hướng dẫn về kết cấu tòa nhà
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
1DK~2DK/31㎡~44㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Khuyến mại và ưu đãi UR

Tính đến ngày 14 tháng 8, một số phòng trống áp dụng chương trình ưu đãi dành cho sống gần gia đình.

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR 真砂第二

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥9.900/tháng và còn 24 chỗ. Có thể đăng ký nhiều chỗ đỗ xe.

Hướng và tiện ích sống của phòng trống tại khu UR 真砂第二

Tính đến 14 tháng 8, Nhà trẻ hoặc mẫu giáo và trường tiểu học và trung học cơ sở nằm trong vòng 10 phút đi bộ. Khu nhà có các tiện ích như công viên trong khu, công viên trong vòng 5 phút đi bộ và mảng xanh gần đó. Các phòng trống hiện tại có căn được trang bị phòng tắm và nhà vệ sinh riêng, khu rửa mặt riêng và hâm nóng lại bồn tắm.

Môi trường sống theo mùa quanh 真砂第二

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 31,0°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Trong tỉnh Chiba, mức này ở mức trung bình. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: 2,4°C), khu vực này ôn hòa hơn mức chung toàn quốc. Mức này cũng ở mức trung bình trong tỉnh Chiba. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

東日本旅客鉄道 · 京葉線

ga 検見川浜(けみがわはま)

Thời gian di chuyển
đi bộ 8–9 phút (khoảng 880–990 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 360 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.