THE CHEAPEST UR

Here UR

千葉ニュータウンプラザ西白井2番街(ちばにゅーたうんぷらざにししろい2ばんがい)

Kanto · Tỉnh Chiba

Tổng quan khu nhà

千葉ニュータウンプラザ西白井2番街 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Chiba (〒270-1433). Giao thông: 北総鉄道 · ga 西白井 · đi bộ 4–8 phút. 196 căn · 1LDK~4LDK/49㎡~92㎡ · 31 năm. Hiện có 1 phòng trống, tổng chi phí tháng từ ¥103.220.

Thời gian quản lý
31 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 5
Số loại bố trí phòng
1 loại bố trí
Tổng số căn hộ
196 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒270-1433
Địa chỉ
千葉県 白井市けやき台2-2
Giao thông đi lại
  • 北総鉄道 · ga 西白井 · đi bộ 4–8 phút
  • 北総鉄道 · ga 白井 · đi bộ 30–34 phút
  • 東武野田線 · ga 新鎌ヶ谷 · đi bộ 44–47 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
72,200円~119,000円 (2,320円)
Kết cấu tòa nhà
Bê tông cốt thép (RC)Xem hướng dẫn về kết cấu tòa nhà
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
1LDK~4LDK/49㎡~92㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Khuyến mại và ưu đãi UR

Tính đến ngày 14 tháng 8, một số phòng trống áp dụng chương trình ưu đãi dành cho sống gần gia đình.

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR 千葉ニュータウンプラザ西白井2番街

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥6.160/tháng và còn 3 chỗ.

Hướng và tiện ích sống của phòng trống tại khu UR 千葉ニュータウンプラザ西白井2番街

Tính đến 14 tháng 8, Nhà trẻ hoặc mẫu giáo và trường tiểu học và trung học cơ sở nằm trong vòng 10 phút đi bộ. Khu nhà có các tiện ích như công viên trong khu, công viên trong vòng 5 phút đi bộ và mảng xanh gần đó. Các phòng trống hiện tại có căn được trang bị phòng tắm và nhà vệ sinh riêng, khu rửa mặt riêng và hâm nóng lại bồn tắm.

Môi trường sống theo mùa quanh 千葉ニュータウンプラザ西白井2番街

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 31,2°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Trong tỉnh Chiba, mức này ở mức trung bình. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: -1,8°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Mức này cũng lạnh hơn trong tỉnh Chiba. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

東武鉄道 · 野田線

ga 新鎌ヶ谷

Thời gian di chuyển
đi bộ 44–47 phút (khoảng 4.840–5.170 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 2.970 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.