Kanto · Tỉnh Ibaraki
Tổng quan khu nhà
つくば・吾妻一丁目 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Ibaraki (〒305-0031). Giao thông: つくばエクスプレス · ga つくば · đi bộ 7 phút. 80 căn · 1LDK~4LDK/48㎡~86㎡ · 37 năm. Hiện chưa có phòng trống.
- Thời gian quản lý
- 37 năm
- Số tầng cao nhất
- Tầng 8
- Số loại bố trí phòng
- —
- Tổng số căn hộ
- 80 căn
Thông tin chung cư
- Mã bưu chính
- 〒305-0031
- Địa chỉ
- 茨城県 つくば市吾妻1-4-3
- Giao thông đi lại
- つくばエクスプレス · ga つくば · đi bộ 7 phút
- Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
- 83,300円~127,800円 (5,700円)
- Kết cấu tòa nhà
- Bê tông cốt thép (RC)Xem hướng dẫn về kết cấu tòa nhà
- Ký hiệu bố trí phòng chính thức
- 1LDK~4LDK/48㎡~86㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)
Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →
Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR つくば・吾妻一丁目
Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥9.130–¥10.340/tháng và còn 12 chỗ.
Môi trường sống theo mùa quanh つくば・吾妻一丁目
Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 30,6°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Trong tỉnh Ibaraki, mức này ở mức trung bình. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: -2,8°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Mức này cũng ở mức trung bình trong tỉnh Ibaraki. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.
Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)
Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.