Kanto · Tỉnh Kanagawa
Tổng quan khu nhà
アーバンハイツ菅生ヶ丘 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Kanagawa (〒216-0014). Giao thông: 小田急小田原線 · ga 生田 · đi xe buýt 11 phút · đi bộ 4 phút. 57 căn · 1LDK~4LDK/46㎡~96㎡ · 32 năm. Hiện có 2 phòng trống, tổng chi phí tháng từ ¥109.600.
- Thời gian quản lý
- 32 năm
- Số tầng cao nhất
- Tầng 6
- Số loại bố trí phòng
- 2 loại bố trí
- Tổng số căn hộ
- 57 căn
Thông tin chung cư
- Mã bưu chính
- 〒216-0014
- Địa chỉ
- 神奈川県 川崎市宮前区菅生ケ丘34-1ほか
- Giao thông đi lại
- 小田急小田原線 · ga 生田 · đi xe buýt 11 phút · đi bộ 4 phút
- 東急田園都市線 · ga 溝の口 · đi xe buýt 21 phút · đi bộ 4 phút
- Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
- 84,400円~153,000円 (7,400円)
- Kết cấu tòa nhà
- Bê tông cốt thép (RC)Xem hướng dẫn về kết cấu tòa nhà
- Ký hiệu bố trí phòng chính thức
- 1LDK~4LDK/46㎡~96㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)
Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →
Khuyến mại và ưu đãi UR
Tính đến ngày 14 tháng 8, một số phòng trống áp dụng chương trình ưu đãi dành cho sống gần gia đình.
Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR アーバンハイツ菅生ヶ丘
Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥10.010–¥11.110/tháng và còn 13 chỗ. Có thể đăng ký nhiều chỗ đỗ xe.
Hướng và tiện ích sống của phòng trống tại khu UR アーバンハイツ菅生ヶ丘
Tính đến 14 tháng 8, trường tiểu học và trung học cơ sở nằm trong vòng 10 phút đi bộ. Khu nhà có các tiện ích như công viên trong khu và công viên trong vòng 5 phút đi bộ. Các phòng trống hiện tại có căn được trang bị phòng tắm và nhà vệ sinh riêng, khu rửa mặt riêng và hâm nóng lại bồn tắm.
Môi trường sống theo mùa quanh アーバンハイツ菅生ヶ丘
Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 31,6°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Trong tỉnh Kanagawa, mức này nóng hơn. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: -0,7°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Mức này cũng lạnh hơn trong tỉnh Kanagawa. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.
Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)
Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt
Thông tin tiếp cận đường sắt
小田急電鉄 · 小田原線
ga 生田
- Thời gian di chuyển
- đi xe buýt 11 phút · đi bộ 4 phút
Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.