THE CHEAPEST UR

Here UR

プラザシティ新所沢 緑町第二(ぷらざしてぃしんところざわみどりちょうだい2)

Kanto · Tỉnh Saitama

Tổng quan khu nhà

プラザシティ新所沢 緑町第二 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Saitama (〒359-1111). Giao thông: 西武新宿線 · ga 新所沢 · đi bộ 8–10 phút. 102 căn · 2LDK~4LDK/59㎡~81㎡ · 28 năm–30 năm. Hiện chưa có phòng trống.

Thời gian quản lý
28 năm–30 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 7
Số loại bố trí phòng
—
Tổng số căn hộ
102 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒359-1111
Địa chỉ
埼玉県 所沢市緑町2-16
Giao thông đi lại
  • 西武新宿線 · ga 新所沢 · đi bộ 8–10 phút
  • 西武新宿線 · ga 航空公園 · đi bộ 16–17 phút
  • 西武池袋線 · ga 西所沢 · đi bộ 22–23 phút

Vui lòng xem trang UR chính thức để biết thời gian theo từng tòa.

PDF chính thức của UR về thời gian đi bộ theo từng tòa

Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
104,700円~154,300円 (6,000円)
Kết cấu tòa nhà
Bê tông cốt thép (RC)Xem hướng dẫn về kết cấu tòa nhà
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
2LDK~4LDK/59㎡~81㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR プラザシティ新所沢 緑町第二

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), bãi đỗ xe của khu nhà có giá ¥8.470–¥9.350/tháng và còn 8 chỗ. Có thể đăng ký nhiều chỗ đỗ xe. Có thể sử dụng bãi đỗ xe của khu nhà lân cận.

Môi trường sống theo mùa quanh プラザシティ新所沢 緑町第二

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 31,3°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Trong tỉnh Saitama, mức này ở mức trung bình. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: -0,6°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Mức này cũng ở mức trung bình trong tỉnh Saitama. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

西武鉄道 · 新宿線

ga 新所沢(しんところざわ)

Thời gian di chuyển
đi bộ 8–10 phút (khoảng 880–1.100 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 390 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.