THE CHEAPEST UR

Here UR

プラザシティ新所沢駅前(ぷらざしてぃしんところざわえきまえ)

Kanto · Tỉnh Saitama

Tổng quan khu nhà

プラザシティ新所沢駅前 là khu nhà cho thuê UR tại Tỉnh Saitama (〒359-1111). Giao thông: 西武新宿線 · ga 新所沢 · đi bộ 3 phút. 66 căn · 1K~2LDK+S/43㎡~69㎡ · 18 năm. Hiện chưa có phòng trống.

Thời gian quản lý
18 năm
Số tầng cao nhất
Tầng 7
Số loại bố trí phòng
—
Tổng số căn hộ
66 căn

Thông tin chung cư

Mã bưu chính
〒359-1111
Địa chỉ
埼玉県 所沢市緑町1-16-9
Giao thông đi lại
  • 西武新宿線 · ga 新所沢 · đi bộ 3 phút
Tiền nhà chính thức (Phí quản lý)
85,700円~133,100円 (2,300円)
Kết cấu tòa nhà
Bê tông cốt thép (RC)Xem hướng dẫn về kết cấu tòa nhà
Ký hiệu bố trí phòng chính thức
1K~2LDK+S/43㎡~69㎡Xem hướng dẫn sơ đồ nhà (madori)

Mã bưu chính dựa trên dữ liệu Bưu điện Nhật Bản 31 thg 7, 2026 →

Thông tin bãi đỗ xe khu nhà UR プラザシティ新所沢駅前

Kiểm tra ngày 13 tháng 8 (bắt đầu sử dụng từ tháng 9 năm 2026), khu nhà không có bãi đỗ xe. Có thể sử dụng bãi đỗ xe của khu nhà lân cận.

Môi trường sống theo mùa quanh プラザシティ新所沢駅前

Vào giữa mùa hè (nhiệt độ cao trung bình tháng 8: 31,3°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Trong tỉnh Saitama, mức này ở mức trung bình. Để chuẩn bị cho những ngày nóng, hãy kiểm tra điều hòa có được lắp sẵn hay không và dự trù chi phí làm mát mùa hè. Vào mùa đông (nhiệt độ thấp trung bình tháng 1: -0,6°C), khu vực này ở mức trung bình toàn quốc. Mức này cũng ở mức trung bình trong tỉnh Saitama. Cảm nhận thực tế tùy từng căn, vì vậy cũng nên kiểm tra thiết bị sưởi, cửa sổ và khả năng cách nhiệt.

Nguồn: số liệu khí hậu chuẩn 1991–2020 của JMA (Here UR xử lý)

Tiện ích hằng ngày trong khu nhà

Bạn có thể sử dụng các dịch vụ trong khu nhà cho khám chữa bệnh.

11 cửa hàng được UR liệt kê
Y tế
Nguồn căn cứ và điều cần kiểm tra

Trang thông tin khách thuê chính thức của UR liệt kê các nhóm ngành gồm cơ sở y tế.

Vui lòng xác nhận vị trí, giờ mở cửa và tình trạng hoạt động hiện tại của từng cơ sở trước khi đến. Thông tin được kiểm tra ngày 13 tháng 8, 2026.

Xem trang thông tin khách thuê chính thức của UR 

Lối đi chính thức của UR + dữ liệu đường sắt

Thông tin tiếp cận đường sắt

N02-2025

西武鉄道 · 新宿線

ga 新所沢(しんところざわ)

Thời gian di chuyển
đi bộ 3 phút (khoảng 330 bước)
Khoảng cách đường thẳng
Khoảng 260 m

Số tầng cao nhất được hiển thị dựa trên thông tin tòa nhà đã xác nhận. Số loại bố trí phòng là các thiết kế từng được niêm yết tại khu nhà này.