So sánh 131 phòng trống UR tại khu vực Kanagawa, xếp theo tổng chi phí tháng (tiền nhà + phí quản lý) từ thấp đến cao. Xem số lượng khu nhà, giá thấp nhất và thời gian cập nhật.
Tổng quan phòng trống hiện tại
- Số phòng trống
- 131
- Số khu nhà
- 48
- Tiền nhà thấp nhất
- ¥39.700
- Chi phí tháng thấp nhất
- ¥42.600
- Trung vị chi phí tháng
- ¥87.400
- Chi phí tháng dưới 70.000 yên
- 50
- Chi phí tháng dưới 100.000 yên
- 85
Phòng cho thuê UR giá rẻ tuyển chọn
Sắp xếp theo tổng chi phí hàng tháng (tiền nhà + phí quản lý) từ thấp đến cao.
Thời gian xác nhận dữ liệu:
- 下大槻Tòa 2-10 · Phòng 203秦野市下大槻4102DK42m²小田急小田原線「東海大学前」駅バス6分 徒歩2~10分
- Chi phí tháng
- ¥42.600
- Tiền nhà
- ¥39.700
- Phí quản lý
- ¥2.900
- 下大槻Tòa 2-4 · Phòng 501秦野市下大槻4101LDK43m²小田急小田原線「東海大学前」駅バス6分 徒歩2~10分
- Chi phí tháng
- ¥45.000
- Tiền nhà
- ¥42.100
- Phí quản lý
- ¥2.900
- 下大槻Tòa 1-17 · Phòng 310秦野市下大槻4102DK45m²小田急小田原線「東海大学前」駅バス6分 徒歩2~10分
- Chi phí tháng
- ¥48.900
- Tiền nhà
- ¥46.000
- Phí quản lý
- ¥2.900
- 善行Tòa 2-11 · Phòng 506藤沢市善行団地1-1ほか1LDK41m²小田急江ノ島線「善行」駅 徒歩11~19分 又はバス4~8分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥53.100
- Tiền nhà
- ¥49.800
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 下大槻Tòa 2-10 · Phòng 604秦野市下大槻4103DK52m²小田急小田原線「東海大学前」駅バス6分 徒歩2~10分
- Chi phí tháng
- ¥53.300
- Tiền nhà
- ¥50.400
- Phí quản lý
- ¥2.900
- 下大槻Tòa 2-13 · Phòng 604秦野市下大槻4103DK52m²小田急小田原線「東海大学前」駅バス6分 徒歩2~10分
- Chi phí tháng
- ¥53.300
- Tiền nhà
- ¥50.400
- Phí quản lý
- ¥2.900
- 鳶尾Tòa 1-1 · Phòng 503厚木市鳶尾2ほか3K47m²小田急小田原線「本厚木」駅バス28分 徒歩2~6分
- Chi phí tháng
- ¥54.400
- Tiền nhà
- ¥50.400
- Phí quản lý
- ¥4.000
- 鶴が台Tòa 17-2 · Phòng 506茅ヶ崎市鶴が台3K48m²JR東海道本線「茅ケ崎」駅バス9~13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥55.700
- Tiền nhà
- ¥52.100
- Phí quản lý
- ¥3.600
- 鶴が台Tòa 9-3 · Phòng 501茅ヶ崎市鶴が台3DK53m²JR東海道本線「茅ケ崎」駅バス9~13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥61.000
- Tiền nhà
- ¥57.400
- Phí quản lý
- ¥3.600
- 左近山Tòa 1-22 · Phòng 404横浜市旭区左近山16-1ほか2DK41m²相鉄本線「二俣川」駅バス13~17分 徒歩1~6分
- Chi phí tháng
- ¥61.300
- Tiền nhà
- ¥56.500
- Phí quản lý
- ¥4.800
- 善行Tòa 4-6 · Phòng 401藤沢市善行団地1-1ほか3K45m²小田急江ノ島線「善行」駅 徒歩11~19分 又はバス4~8分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥61.300
- Tiền nhà
- ¥58.000
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 善行Tòa 7-2 · Phòng 305藤沢市善行団地1-1ほか3K45m²小田急江ノ島線「善行」駅 徒歩11~19分 又はバス4~8分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥61.300
- Tiền nhà
- ¥58.000
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 善行Tòa 5-5 · Phòng 505藤沢市善行団地1-1ほか3K48m²小田急江ノ島線「善行」駅 徒歩11~19分 又はバス4~8分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥62.400
- Tiền nhà
- ¥59.100
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 相模台Tòa 7-2 · Phòng 502相模原市南区相模台団地2DK45m²小田急小田原線「小田急相模原」駅 徒歩16~21分 又はバス8分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥62.900
- Tiền nhà
- ¥59.700
- Phí quản lý
- ¥3.200
- 鶴が台Tòa 9-4 · Phòng 302茅ヶ崎市鶴が台3DK53m²JR東海道本線「茅ケ崎」駅バス9~13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥63.000
- Tiền nhà
- ¥59.400
- Phí quản lý
- ¥3.600
- 上和田Tòa 4-6 · Phòng 503大和市上和田24123DK53m²相鉄本線「大和」駅バス15~20分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥63.600
- Tiền nhà
- ¥60.500
- Phí quản lý
- ¥3.100
- 上和田Tòa 4-6 · Phòng 504大和市上和田24123DK53m²相鉄本線「大和」駅バス15~20分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥63.600
- Tiền nhà
- ¥60.500
- Phí quản lý
- ¥3.100
- 上和田Tòa 4-6 · Phòng 506大和市上和田24123DK53m²相鉄本線「大和」駅バス15~20分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥63.600
- Tiền nhà
- ¥60.500
- Phí quản lý
- ¥3.100
- 上和田Tòa 4-8 · Phòng 502大和市上和田24123DK53m²相鉄本線「大和」駅バス15~20分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥63.600
- Tiền nhà
- ¥60.500
- Phí quản lý
- ¥3.100
- 上和田Tòa 4-8 · Phòng 507大和市上和田24123DK53m²相鉄本線「大和」駅バス15~20分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥63.600
- Tiền nhà
- ¥60.500
- Phí quản lý
- ¥3.100
- 善行Tòa 7-6 · Phòng 104藤沢市善行団地1-1ほか3K45m²小田急江ノ島線「善行」駅 徒歩11~19分 又はバス4~8分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥63.900
- Tiền nhà
- ¥60.600
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 上和田Tòa 2-5 · Phòng 504大和市上和田24122LDK53m²相鉄本線「大和」駅バス15~20分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥63.900
- Tiền nhà
- ¥60.800
- Phí quản lý
- ¥3.100
- 相模台Tòa 5-3 · Phòng 502相模原市南区相模台団地2DK45m²小田急小田原線「小田急相模原」駅 徒歩16~21分 又はバス8分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥64.200
- Tiền nhà
- ¥61.000
- Phí quản lý
- ¥3.200
- 善行Tòa 3-4 · Phòng 508藤沢市善行団地1-1ほか3DK50m²小田急江ノ島線「善行」駅 徒歩11~19分 又はバス4~8分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥64.600
- Tiền nhà
- ¥61.300
- Phí quản lý
- ¥3.300
Hướng dẫn điều kiện và chế độ ưu đãi UR
Sau khi so sánh giá theo khu vực, hãy tham khảo thêm điều kiện gia nhập, chi phí ban đầu và các ưu đãi nuôi con, người cao tuổi.
Nhà UR không yêu cầu người bảo lãnh, tiền lễ, phí môi giới hay phí gia hạn. Người đăng ký vẫn phải đáp ứng điều kiện tài chính, nộp hồ sơ đúng hạn và trả hai tháng đặt cọc.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn nhà ở cộng sinh với thú cưng của URMột số căn UR chỉ định cho phép nuôi chó, mèo và một số thú nhỏ trong giới hạn. Người thuê phải đăng ký trước, tuân thủ quy định và chịu trách nhiệm về hư hại do thú cưng.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn các chương trình nhà ở UR cho người cao tuổiUR có nhiều loại nhà cho người cao tuổi hoặc người khuyết tật, từ căn được cải tạo giảm nguy cơ té ngã đến nhà có dịch vụ hỗ trợ đời sống. Điều kiện khác nhau theo từng loại.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn giảm giá Kinkyo-wari và Kinkyo-wari WIDE của URKinkyo-wari hỗ trợ hai hộ gia đình sống gần nhau trong cùng khu hoặc trong phạm vi quy định. Điều kiện phụ thuộc vào quan hệ thân nhân, thành viên hộ, khoảng cách và căn nhà tham gia.
Đọc hướng dẫn →