So sánh 150 phòng trống UR tại khu vực Tokyo, xếp theo tổng chi phí tháng (tiền nhà + phí quản lý) từ thấp đến cao. Xem số lượng khu nhà, giá thấp nhất và thời gian cập nhật.
Tổng quan phòng trống hiện tại
- Số phòng trống
- 150
- Số khu nhà
- 67
- Tiền nhà thấp nhất
- ¥47.200
- Chi phí tháng thấp nhất
- ¥51.700
- Trung vị chi phí tháng
- ¥91.850
- Chi phí tháng dưới 70.000 yên
- 38
- Chi phí tháng dưới 100.000 yên
- 87
Phòng cho thuê UR giá rẻ tuyển chọn
Sắp xếp theo tổng chi phí hàng tháng (tiền nhà + phí quản lý) từ thấp đến cao.
Thời gian xác nhận dữ liệu:
- 館ヶ丘Tòa 1-12 · Phòng 513八王子市館町10972DK42m²JR中央線「高尾」駅バス7分 徒歩1~11分
- Chi phí tháng
- ¥51.700
- Tiền nhà
- ¥47.200
- Phí quản lý
- ¥4.500
- 町田山崎Tòa 7-16 · Phòng 504町田市山崎町2130ほか3K45m²JR横浜線・小田急小田原線「町田」駅バス16~24分 徒歩1~8分
- Chi phí tháng
- ¥57.000
- Tiền nhà
- ¥53.000
- Phí quản lý
- ¥4.000
- 羽村Tòa 10 · Phòng 404羽村市富士見平1-18ほか1LDK41m²JR青梅線「羽村」駅 徒歩17~20分 またはバス4分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥57.000
- Tiền nhà
- ¥53.500
- Phí quản lý
- ¥3.500
- 羽村Tòa 11 · Phòng 404羽村市富士見平1-18ほか2DK41m²JR青梅線「羽村」駅 徒歩17~20分 またはバス4分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥57.000
- Tiền nhà
- ¥53.500
- Phí quản lý
- ¥3.500
- 藤の台Tòa 3-16 · Phòng 402町田市藤の台1-1ほか3K45m²JR横浜線「町田」駅バス18分 徒歩2~9分
- Chi phí tháng
- ¥57.400
- Tiền nhà
- ¥54.400
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 藤の台Tòa 3-20 · Phòng 404町田市藤の台1-1ほか3K45m²JR横浜線「町田」駅バス18分 徒歩2~9分
- Chi phí tháng
- ¥57.400
- Tiền nhà
- ¥54.400
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 館ヶ丘Tòa 1-14 · Phòng 210八王子市館町10972DK42m²JR中央線「高尾」駅バス7分 徒歩1~11分
- Chi phí tháng
- ¥57.500
- Tiền nhà
- ¥53.000
- Phí quản lý
- ¥4.500
- 清瀬旭が丘Tòa 5-2-3 · Phòng 506清瀬市旭が丘2ほか3K45m²西武池袋線「清瀬」駅バス9~15分 徒歩1~4分
- Chi phí tháng
- ¥58.800
- Tiền nhà
- ¥55.800
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 清瀬旭が丘Tòa 5-2-5 · Phòng 502清瀬市旭が丘2ほか3K45m²西武池袋線「清瀬」駅バス9~15分 徒歩1~4分
- Chi phí tháng
- ¥59.500
- Tiền nhà
- ¥56.500
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 館ヶ丘Tòa 3-2 · Phòng 309八王子市館町10973K48m²JR中央線「高尾」駅バス7分 徒歩1~11分
- Chi phí tháng
- ¥60.700
- Tiền nhà
- ¥56.200
- Phí quản lý
- ¥4.500
- 館ヶ丘Tòa 3-3 · Phòng 407八王子市館町10973K48m²JR中央線「高尾」駅バス7分 徒歩1~11分
- Chi phí tháng
- ¥60.700
- Tiền nhà
- ¥56.200
- Phí quản lý
- ¥4.500
- 館ヶ丘Tòa 3-6 · Phòng 309八王子市館町10973K48m²JR中央線「高尾」駅バス7分 徒歩1~11分
- Chi phí tháng
- ¥60.700
- Tiền nhà
- ¥56.200
- Phí quản lý
- ¥4.500
- 館ヶ丘Tòa 3-6 · Phòng 310八王子市館町10973K48m²JR中央線「高尾」駅バス7分 徒歩1~11分
- Chi phí tháng
- ¥60.700
- Tiền nhà
- ¥56.200
- Phí quản lý
- ¥4.500
- 清瀬旭が丘Tòa 2-4-7 · Phòng 504清瀬市旭が丘2ほか3DK50m²西武池袋線「清瀬」駅バス9~15分 徒歩1~4分
- Chi phí tháng
- ¥61.100
- Tiền nhà
- ¥58.100
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 清瀬旭が丘Tòa 5-2-5 · Phòng 403清瀬市旭が丘2ほか3K45m²西武池袋線「清瀬」駅バス9~15分 徒歩1~4分
- Chi phí tháng
- ¥61.200
- Tiền nhà
- ¥58.200
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 羽村Tòa 12 · Phòng 504羽村市富士見平1-18ほか3DK52m²JR青梅線「羽村」駅 徒歩17~20分 またはバス4分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥61.400
- Tiền nhà
- ¥57.900
- Phí quản lý
- ¥3.500
- 高幡台Tòa 36 · Phòng 303日野市程久保6501LDK45m²京王線「高幡不動」駅 徒歩17~25分 またはバス4分 徒歩2~10分
- Chi phí tháng
- ¥61.600
- Tiền nhà
- ¥57.300
- Phí quản lý
- ¥4.300
- 鶴川Tòa 4-6 · Phòng 507町田市鶴川5ほか3K45m²小田急小田原線「鶴川」駅バス5分 徒歩1~11分
- Chi phí tháng
- ¥61.700
- Tiền nhà
- ¥58.000
- Phí quản lý
- ¥3.700
- 福生Tòa 5 · Phòng 602福生市南田園2-7ほか1LDK43m²JR五日市線「熊川」駅 徒歩10~17分
- Chi phí tháng
- ¥61.800
- Tiền nhà
- ¥58.800
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 高幡台Tòa 47 · Phòng 305日野市程久保6502DK45m²京王線「高幡不動」駅 徒歩17~25分 またはバス4分 徒歩2~10分
- Chi phí tháng
- ¥62.500
- Tiền nhà
- ¥58.200
- Phí quản lý
- ¥4.300
- 町田山崎Tòa 6-10 · Phòng 306町田市山崎町2130ほか2DK45m²JR横浜線・小田急小田原線「町田」駅バス16~24分 徒歩1~8分
- Chi phí tháng
- ¥63.800
- Tiền nhà
- ¥59.800
- Phí quản lý
- ¥4.000
- 福生Tòa 3 · Phòng 504福生市南田園2-7ほか3DK52m²JR五日市線「熊川」駅 徒歩10~17分
- Chi phí tháng
- ¥64.200
- Tiền nhà
- ¥61.200
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 滝山Tòa 1-22 · Phòng 502東久留米市滝山6-12DK40m²西武新宿線「花小金井」駅バス8分 徒歩2~6分
- Chi phí tháng
- ¥64.700
- Tiền nhà
- ¥61.800
- Phí quản lý
- ¥2.900
- 藤の台Tòa 3-12 · Phòng 401町田市藤の台1-1ほか3DK56m²JR横浜線「町田」駅バス18分 徒歩2~9分
- Chi phí tháng
- ¥65.200
- Tiền nhà
- ¥62.200
- Phí quản lý
- ¥3.000
Hướng dẫn điều kiện và chế độ ưu đãi UR
Sau khi so sánh giá theo khu vực, hãy tham khảo thêm điều kiện gia nhập, chi phí ban đầu và các ưu đãi nuôi con, người cao tuổi.
Nhà UR không yêu cầu người bảo lãnh, tiền lễ, phí môi giới hay phí gia hạn. Người đăng ký vẫn phải đáp ứng điều kiện tài chính, nộp hồ sơ đúng hạn và trả hai tháng đặt cọc.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn nhà ở cộng sinh với thú cưng của URMột số căn UR chỉ định cho phép nuôi chó, mèo và một số thú nhỏ trong giới hạn. Người thuê phải đăng ký trước, tuân thủ quy định và chịu trách nhiệm về hư hại do thú cưng.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn các chương trình nhà ở UR cho người cao tuổiUR có nhiều loại nhà cho người cao tuổi hoặc người khuyết tật, từ căn được cải tạo giảm nguy cơ té ngã đến nhà có dịch vụ hỗ trợ đời sống. Điều kiện khác nhau theo từng loại.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn giảm giá Kinkyo-wari và Kinkyo-wari WIDE của URKinkyo-wari hỗ trợ hai hộ gia đình sống gần nhau trong cùng khu hoặc trong phạm vi quy định. Điều kiện phụ thuộc vào quan hệ thân nhân, thành viên hộ, khoảng cách và căn nhà tham gia.
Đọc hướng dẫn →