So sánh 924 phòng trống UR tại khu vực Osaka, xếp theo tổng chi phí tháng (tiền nhà + phí quản lý) từ thấp đến cao. Xem số lượng khu nhà, giá thấp nhất và thời gian cập nhật.
Tổng quan phòng trống hiện tại
- Số phòng trống
- 924
- Số khu nhà
- 104
- Tiền nhà thấp nhất
- ¥35.000
- Chi phí tháng thấp nhất
- ¥37.250
- Trung vị chi phí tháng
- ¥64.800
- Chi phí tháng dưới 70.000 yên
- 555
- Chi phí tháng dưới 100.000 yên
- 847
Phòng cho thuê UR giá rẻ tuyển chọn
Sắp xếp theo tổng chi phí hàng tháng (tiền nhà + phí quản lý) từ thấp đến cao.
Thời gian xác nhận dữ liệu:
- 鶴山台Tòa 11 · Phòng 406和泉市鶴山台二丁目、三丁目3K47m²JR阪和線「北信太」駅 徒歩13~21分 またはバス2~8分 徒歩6~10分
- Chi phí tháng
- ¥37.250
- Tiền nhà
- ¥35.000
- Phí quản lý
- ¥2.250
- 金剛Tòa 310 · Phòng 502富田林市高辺台、久野喜台、寺池台1DK38m²南海高野線「金剛」駅 徒歩8~24分 またはバス4~12分 徒歩1~12分
- Chi phí tháng
- ¥37.290
- Tiền nhà
- ¥35.200
- Phí quản lý
- ¥2.090
- 泉南一丘Tòa 35 · Phòng 302泉南市信達大苗代62番地2DK41m²JR阪和線「新家」駅 徒歩9~19分
- Chi phí tháng
- ¥37.740
- Tiền nhà
- ¥35.100
- Phí quản lý
- ¥2.640
- 南花台Tòa 27 · Phòng 402河内長野市南花台三丁目1~3番3K55m²南海高野線「三日市町」駅バス13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥38.700
- Tiền nhà
- ¥35.400
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 南花台Tòa 27 · Phòng 406河内長野市南花台三丁目1~3番3K55m²南海高野線「三日市町」駅バス13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥38.700
- Tiền nhà
- ¥35.400
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 南花台Tòa 21 · Phòng 404河内長野市南花台三丁目1~3番2LDK55m²南海高野線「三日市町」駅バス13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥38.800
- Tiền nhà
- ¥35.500
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 南花台Tòa 25 · Phòng 405河内長野市南花台三丁目1~3番3K55m²南海高野線「三日市町」駅バス13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥38.800
- Tiền nhà
- ¥35.500
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 南花台Tòa 26 · Phòng 403河内長野市南花台三丁目1~3番2LDK55m²南海高野線「三日市町」駅バス13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥38.800
- Tiền nhà
- ¥35.500
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 泉南一丘Tòa 41 · Phòng 501泉南市信達大苗代62番地3K45m²JR阪和線「新家」駅 徒歩9~19分
- Chi phí tháng
- ¥38.940
- Tiền nhà
- ¥36.300
- Phí quản lý
- ¥2.640
- 南花台Tòa 15 · Phòng 504河内長野市南花台三丁目1~3番3DK61m²南海高野線「三日市町」駅バス13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥39.300
- Tiền nhà
- ¥36.000
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 金剛Tòa 402 · Phòng 203富田林市高辺台、久野喜台、寺池台3DK50m²南海高野線「金剛」駅 徒歩8~24分 またはバス4~12分 徒歩1~12分
- Chi phí tháng
- ¥39.590
- Tiền nhà
- ¥37.500
- Phí quản lý
- ¥2.090
- 助松Tòa 4 · Phòng 405泉大津市助松団地1番・2番・3番、和泉市富秋町三丁目11番1DK35m²南海本線「北助松」駅 徒歩7~13分
- Chi phí tháng
- ¥39.630
- Tiền nhà
- ¥37.500
- Phí quản lý
- ¥2.130
- 総持寺Tòa 1 · Phòng 309茨木市総持寺台、高槻市南総持寺町1K27m²阪急京都線「総持寺」駅 徒歩5~12分
- Chi phí tháng
- ¥39.800
- Tiền nhà
- ¥37.200
- Phí quản lý
- ¥2.600
- 総持寺Tòa 1 · Phòng 406茨木市総持寺台、高槻市南総持寺町1K27m²阪急京都線「総持寺」駅 徒歩5~12分
- Chi phí tháng
- ¥39.800
- Tiền nhà
- ¥37.200
- Phí quản lý
- ¥2.600
- 金剛Tòa 59 · Phòng 505富田林市高辺台、久野喜台、寺池台3K45m²南海高野線「金剛」駅 徒歩8~24分 またはバス4~12分 徒歩1~12分
- Chi phí tháng
- ¥39.990
- Tiền nhà
- ¥37.900
- Phí quản lý
- ¥2.090
- 金剛Tòa 313 · Phòng 408富田林市高辺台、久野喜台、寺池台2DK48m²南海高野線「金剛」駅 徒歩8~24分 またはバス4~12分 徒歩1~12分
- Chi phí tháng
- ¥39.990
- Tiền nhà
- ¥37.900
- Phí quản lý
- ¥2.090
- 香里ヶ丘西(香里(D地区))Tòa D30 · Phòng 308枚方市香里ヶ丘九丁目5番地の1 他(D地区)3K45m²京阪本線「枚方市」駅バス18分 徒歩1~7分
- Chi phí tháng
- ¥40.100
- Tiền nhà
- ¥36.600
- Phí quản lý
- ¥3.500
- 香里ヶ丘西(香里(D地区))Tòa D48 · Phòng 102枚方市香里ヶ丘九丁目5番地の1 他(D地区)2DK43m²京阪本線「枚方市」駅バス18分 徒歩1~7分
- Chi phí tháng
- ¥40.100
- Tiền nhà
- ¥36.600
- Phí quản lý
- ¥3.500
- 新千里東町Tòa C13 · Phòng 407豊中市新千里東町二丁目7番1DK32m²北大阪急行線「千里中央」駅 徒歩8~14分
- Chi phí tháng
- ¥40.400
- Tiền nhà
- ¥37.400
- Phí quản lý
- ¥3.000
- 南花台Tòa 26 · Phòng 303河内長野市南花台三丁目1~3番2LDK55m²南海高野線「三日市町」駅バス13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥40.700
- Tiền nhà
- ¥37.400
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 金剛Tòa 53 · Phòng 404富田林市高辺台、久野喜台、寺池台3K45m²南海高野線「金剛」駅 徒歩8~24分 またはバス4~12分 徒歩1~12分
- Chi phí tháng
- ¥41.190
- Tiền nhà
- ¥39.100
- Phí quản lý
- ¥2.090
- 南花台Tòa 15 · Phòng 401河内長野市南花台三丁目1~3番3DK61m²南海高野線「三日市町」駅バス13分 徒歩1~5分
- Chi phí tháng
- ¥41.200
- Tiền nhà
- ¥37.900
- Phí quản lý
- ¥3.300
- 泉南一丘Tòa 28 · Phòng 204泉南市信達大苗代62番地3K45m²JR阪和線「新家」駅 徒歩9~19分
- Chi phí tháng
- ¥41.240
- Tiền nhà
- ¥38.600
- Phí quản lý
- ¥2.640
- 鶴山台Tòa 28 · Phòng 307和泉市鶴山台二丁目、三丁目3DK50m²JR阪和線「北信太」駅 徒歩13~21分 またはバス2~8分 徒歩6~10分
- Chi phí tháng
- ¥41.350
- Tiền nhà
- ¥39.100
- Phí quản lý
- ¥2.250
Hướng dẫn điều kiện và chế độ ưu đãi UR
Sau khi so sánh giá theo khu vực, hãy tham khảo thêm điều kiện gia nhập, chi phí ban đầu và các ưu đãi nuôi con, người cao tuổi.
Nhà UR không yêu cầu người bảo lãnh, tiền lễ, phí môi giới hay phí gia hạn. Người đăng ký vẫn phải đáp ứng điều kiện tài chính, nộp hồ sơ đúng hạn và trả hai tháng đặt cọc.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn nhà ở cộng sinh với thú cưng của URMột số căn UR chỉ định cho phép nuôi chó, mèo và một số thú nhỏ trong giới hạn. Người thuê phải đăng ký trước, tuân thủ quy định và chịu trách nhiệm về hư hại do thú cưng.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn các chương trình nhà ở UR cho người cao tuổiUR có nhiều loại nhà cho người cao tuổi hoặc người khuyết tật, từ căn được cải tạo giảm nguy cơ té ngã đến nhà có dịch vụ hỗ trợ đời sống. Điều kiện khác nhau theo từng loại.
Đọc hướng dẫn →Hướng dẫn giảm giá Kinkyo-wari và Kinkyo-wari WIDE của URKinkyo-wari hỗ trợ hai hộ gia đình sống gần nhau trong cùng khu hoặc trong phạm vi quy định. Điều kiện phụ thuộc vào quan hệ thân nhân, thành viên hộ, khoảng cách và căn nhà tham gia.
Đọc hướng dẫn →